Background image

Varus

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối:

Varus

Varus
Hỏa NgụcLiên Kích

Varus

1Hàng sau

Bản vá 18.2 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý4 trận

Vị trí TB:
5.65
Tỉ lệ chọn:
5.74%
Top 4:
35.29%
Tỷ lệ thắng:
5.88%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

Kỹ năng Varus

Mũi Tên Xuyên Phá

Mũi Tên Xuyên Phá

30 / 120
Vận sức, sau đó bắn một mũi tên theo đường thẳng có nhiều kẻ địch nhất xuyên qua mục tiêu. Nó gây 415/625/995 sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng đòn, giảm đi 40% với mỗi kẻ địch nó đi qua (tối thiểu 40%).

Chỉ số Varus

500/​900/​1620
Máu
40/​60/​90
Sát thương đòn thường
30/​120
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
25
Giáp
25
Kháng phép
0.70
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Varus

  • 1
    Vị trí TB: 6.3317.7%
  • 2
    Vị trí TB: 6.3352.9%
  • 3
    Vị trí TB: 4.7523.5%
  • 4
    Vị trí TB: 15.9%

Phân bố đồ Varus

  • 0
    Vị trí TB: 5.8058.8%
  • 1
    Vị trí TB: 35.9%
  • 2
    Vị trí TB: 7.5011.8%
  • 3
    Vị trí TB: 523.5%

Hệ Varus

Synergy Varus

Thường ghép cùng Varus

  • S+
    DA_SpearOfShojin
    DA_Deathblade
    DA_SpearOfShojin
    Vị trí TB: 3Tỷ lệ thắng:0%Top 4:100%
    25%
  • A
    DA_GiantSlayer
    DA_InfinityEdge
    DA_SpearOfShojin
    Vị trí TB: 4.50Tỷ lệ thắng:50%Top 4:50%
    50%

Đồ hàng đầu cho Varus

  • S+
    DA_SpearOfShojin
    Vị trí TB: 4.60Tỷ lệ thắng:20%Top 4:60%
    29.4%
  • S+
    DA_LastWhisper
    Vị trí TB: 3Tỷ lệ thắng:0%Top 4:100%
    5.9%
  • A
    DA_GiantSlayer
    Vị trí TB: 4.50Tỷ lệ thắng:50%Top 4:50%
    11.8%
  • A
    DA_Deathblade
    Vị trí TB: 5.50Tỷ lệ thắng:0%Top 4:50%
    11.8%
Mọi độ khó
Mọi tier
Mọi chế độ
Thứ tự mặc định

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

D

Wicked Sói Hắc Ám

Set 18
Bản vá 18.2
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB:3.5Tỷ lệ thắng:0%Top 4:100%Game:0.64%

Comp đầu game

Camille
Akali
Varus
Ngọn Giáo ShojinKiếm Tử Thần
Cóc Thành Tinh
Warwick
Sói Hắc Ám
Găng Đạo TặcNanh NashorBàn Tay Công Lý
Chim Mẹ
Cuồng Đao GuinsooKiếm Tử Thần

Vị trí đầu game

Warwick
Camille
Akali
Sói Hắc Ám
Varus
Cóc Thành Tinh
Chim Mẹ

Vị trí

Bụi Gai Đỏ
Warwick
Camille
Akali
Sói Hắc Ám
Người Đá
Varus
Cóc Thành Tinh
Chim Mẹ

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Sói Hắc Ám
Varus
Chim Mẹ

Ưu tiên vòng quay

Găng Đấu Tập
Cung Gỗ
Đai Khổng Lồ
Nước Mắt Nữ Thần

Đồ chủ lực Sói Hắc Ám

Găng Đạo Tặc
Găng Đấu TậpGăng Đấu Tập
Nanh Nashor
Cung GỗĐai Khổng Lồ
Bàn Tay Công Lý
Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập

Đồ chủ lực Varus

Ngọn Giáo Shojin
Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
Kiếm Tử Thần
Kiếm B.F.Kiếm B.F.

Đồ chủ lực Chim Mẹ

Cuồng Đao Guinsoo
Cung GỗGậy Quá Khổ
Kiếm Tử Thần
Kiếm B.F.Kiếm B.F.

Cách trang Varus được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Varus này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế lấy qua API của Riot Games. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Varus thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Varus thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Varus này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.