Background image

Elise

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối:

Elise

Elise
Tiên Hắc ÁmTiên Phong

Elise

2Hàng giữa

Bản vá 18.2 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý11 trận

Vị trí TB:
5.43
Tỉ lệ chọn:
9.46%
Top 4:
32.14%
Tỷ lệ thắng:
14.29%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

Kỹ năng Elise

Nữ Hoàng Nhền Nhện

Nữ Hoàng Nhền Nhện

20 / 70
Hóa thành nhện và nhận 375/475/725 Máu tối đa. Đòn đánh trong Dạng Nhện gây 35/50/80 sát thương phép cộng thêm và hồi 55/90/170 Máu. Các lần tung chiêu tiếp theo nhận 175% Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.

Chỉ số Elise

900/​1620/​2916
Máu
20/​30/​45
Sát thương đòn thường
20/​70
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
45
Giáp
45
Kháng phép
0.65
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Elise

  • 1
    Vị trí TB: 714.3%
  • 2
    Vị trí TB: 664.3%
  • 3
    Vị trí TB: 2.6721.4%
  • 4
    Vị trí TB: —0%

Phân bố đồ Elise

  • 0
    Vị trí TB: 5.7950%
  • 1
    Vị trí TB: 13.6%
  • 2
    Vị trí TB: 7.507.1%
  • 3
    Vị trí TB: 539.3%

Hệ Elise

Synergy Elise

Thường ghép cùng Elise

  • S+
    DA_18_EmblemInvoker
    DA_WarmogsArmor
    DA_BrambleVest
    Vị trí TB: 1Tỷ lệ thắng:100%Top 4:100%
    9.1%
  • S+
    DA_SpiritVisage
    DA_DragonsClaw
    DA_GargoyleStoneplate
    Vị trí TB: 4Tỷ lệ thắng:0%Top 4:100%
    9.1%
  • A
    DA_GuinsoosRageblade
    DA_ArchangelsStaff
    DA_TitansResolve
    Vị trí TB: 5Tỷ lệ thắng:0%Top 4:50%
    36.4%

Đồ hàng đầu cho Elise

  • S+
    DA_18_EmblemRapidfire
    Vị trí TB: 1Tỷ lệ thắng:100%Top 4:100%
    3.6%
  • S+
    DA_18_EmblemInvoker
    Vị trí TB: 1Tỷ lệ thắng:100%Top 4:100%
    3.6%
  • S+
    DA_BrambleVest
    Vị trí TB: 1Tỷ lệ thắng:100%Top 4:100%
    3.6%
  • S+
    DA_SpiritVisage
    Vị trí TB: 4Tỷ lệ thắng:0%Top 4:100%
    3.6%
Mọi độ khó
Mọi tier
Mọi chế độ
Thứ tự mặc định

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

D

Nebular Taric

Set 18
Bản vá 18.2
Slow Roll
Khó
Vị trí TB:5.3Tỷ lệ thắng:20%Top 4:30%Game:3.21%

Comp đầu game

Camille
Elise
Quyền Trượng Thiên ThầnCuồng Đao GuinsooQuyền Năng Khổng Lồ
Diana
Akali
Huyết KiếmThú Tượng Thạch GiápChùy Đoản Côn
Alistar
Giáp Máu WarmogGiáp Máu Warmog
Azir
Caitlyn

Vị trí đầu game

Alistar
Diana
Camille
Elise
Akali
Caitlyn
Azir

Vị trí

Morgana
Diana
Camille
Elise
Người Đá
Kennen
Taric
Alune
Draven

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Taric
Elise
Kennen

Ưu tiên vòng quay

Giáp Lưới
Đai Khổng Lồ
Áo Choàng Bạc
Nước Mắt Nữ Thần

Đồ chủ lực Taric

Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Lời Thề Hộ Vệ
Giáp LướiNước Mắt Nữ Thần
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Đồ chủ lực Elise

Quyền Trượng Thiên Thần
Gậy Quá KhổNước Mắt Nữ Thần
Cuồng Đao Guinsoo
Cung GỗGậy Quá Khổ
Quyền Năng Khổng Lồ
Cung GỗGiáp Lưới

Đồ chủ lực Kennen

Huyết Kiếm
Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
Chùy Đoản Côn
Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
D

Robotic Cassiopeia

Set 18
Bản vá 18.2
Slow Roll
Trung bình
Vị trí TB:5.1Tỷ lệ thắng:10%Top 4:30%Game:3.21%

Comp đầu game

Elise
Fiddlesticks
Diana
Găng Đạo TặcKiếm Súng HextechMũ Phù Thủy Rabadon
Cassiopeia
Găng Đạo TặcThịnh Nộ Thủy QuáiQuyền Năng Khổng Lồ
Akali
Thú Tượng Thạch Giáp
Alistar
Azir

Vị trí đầu game

Alistar
Diana
Elise
Fiddlesticks
Akali
Azir
Cassiopeia

Vị trí

Người Đá
Diana
Elise
Fiddlesticks
Morgana
Taric
Ahri
Alune
Cassiopeia

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Cassiopeia
Diana
Taric

Ưu tiên vòng quay

Găng Đấu Tập
Cung Gỗ
Áo Choàng Bạc
Giáp Lưới

Đồ chủ lực Cassiopeia

Găng Đạo Tặc
Găng Đấu TậpGăng Đấu Tập
Thịnh Nộ Thủy Quái
Cung GỗÁo Choàng Bạc
Quyền Năng Khổng Lồ
Cung GỗGiáp Lưới

Đồ chủ lực Diana

Găng Đạo Tặc
Găng Đấu TậpGăng Đấu Tập
Kiếm Súng Hextech
Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
Mũ Phù Thủy Rabadon
Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ

Đồ chủ lực Taric

Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Lời Thề Hộ Vệ
Giáp LướiNước Mắt Nữ Thần
Giáp Tâm Linh
Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần

Cách trang Elise được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Elise này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế lấy qua API của Riot Games. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Elise thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Elise thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Elise này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.