Background image

Rồng Ngàn Tuổi

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối:

Rồng Ngàn Tuổi

Rồng Ngàn Tuổi
Bá ChủQuái Rừng

Rồng Ngàn Tuổi

5Hàng giữa

Bản vá 18.2 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý19 trận

Vị trí TB:
3.26
Tỉ lệ chọn:
7.77%
Top 4:
73.91%
Tỷ lệ thắng:
21.74%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

Kỹ năng Rồng Ngàn Tuổi

Sức Nóng Vô Song

Sức Nóng Vô Song

20 / 60
Nội Tại: Đòn đánh gây 75/75/100% sát thương lên những kẻ địch liền kề mục tiêu. Kích Hoạt: Trở nên bất tử và bay lên không trung. Khi quay lại, làm choáng tất cả kẻ địch trong 1.25/1.25/99 giây, nhận 15/15/100% Hút Máu Toàn Phần, và Thiêu Đốt chúng trong 3/3/99 giây. Kẻ địch bị thiêu đốt chịu sát thương vật lý bằng 2/2/20% Máu tối đa mỗi giây. Thay thế kỹ năng này bằng Hơi Thở Của Rồng và lập tức sử dụng kỹ năng này. Hơi Thở Của Rồng: Phun lửa theo đường thẳng xuyên qua mục tiêu, tấn công nhiều kẻ địch nhất có thể, gây 285/430/7200 sát thương vật lý, giảm đi 20% với mỗi kẻ địch đã xuyên qua (tối thiểu 20%.) Thiêu đốt kẻ địch trong 3/3/99 giây. Bùa Rồng Ngàn Tuổi: Gây sát thương lên kẻ địch dưới 12% Máu sẽ hành quyết mục tiêu.

Chỉ số Rồng Ngàn Tuổi

1800/​3240/​5832
Máu
125/​188/​281
Sát thương đòn thường
20/​60
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
75
Giáp
75
Kháng phép
0.50
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
2
Tầm đánh

Phân bố cấp Rồng Ngàn Tuổi

  • 1
    Vị trí TB: 3.7756.5%
  • 2
    Vị trí TB: 2.6043.5%
  • 3
    Vị trí TB: —0%
  • 4
    Vị trí TB: —0%

Phân bố đồ Rồng Ngàn Tuổi

  • 0
    Vị trí TB: 2.508.7%
  • 1
    Vị trí TB: —0%
  • 2
    Vị trí TB: 6.508.7%
  • 3
    Vị trí TB: 382.6%

Hệ Rồng Ngàn Tuổi

Synergy Rồng Ngàn Tuổi

Thường ghép cùng Rồng Ngàn Tuổi

  • S+
    DA_LastWhisper
    DA_InfinityEdge
    DA_StrikersFlail
    Vị trí TB: 2.67Tỷ lệ thắng:33.33%Top 4:100%
    15.8%
  • S+
    DA_18_EmblemHunter
    DA_SteraksGage
    DA_HandOfJustice
    Vị trí TB: 1Tỷ lệ thắng:100%Top 4:100%
    5.3%
  • S+
    DA_HandOfJustice
    DA_InfinityEdge
    DA_SteraksGage
    Vị trí TB: 1Tỷ lệ thắng:100%Top 4:100%
    5.3%
  • S+
    DA_SteraksGage
    DA_TitansResolve
    DA_Bloodthirster
    Vị trí TB: 1Tỷ lệ thắng:100%Top 4:100%
    5.3%

Đồ hàng đầu cho Rồng Ngàn Tuổi

  • S+
    DA_InfinityEdge
    Vị trí TB: 2.71Tỷ lệ thắng:28.57%Top 4:85.71%
    30.4%
  • S+
    DA_SteraksGage
    Vị trí TB: 2.33Tỷ lệ thắng:50%Top 4:83.33%
    26.1%
  • S+
    DA_HandOfJustice
    Vị trí TB: 3.67Tỷ lệ thắng:33.33%Top 4:66.67%
    26.1%
  • S+
    DA_Bloodthirster
    Vị trí TB: 2.80Tỷ lệ thắng:20%Top 4:80%
    21.7%
Mọi độ khó
Mọi tier
Mọi chế độ
Thứ tự mặc định

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S+

Magnetic Tristana

Set 18
Bản vá 18.2
Slow Roll
Khó
Vị trí TB:1.75Tỷ lệ thắng:50%Top 4:100%Game:1.28%

Comp đầu game

Mầm Non
Vi
Áo Choàng GaiLời Thề Hộ VệGiáp Tâm Linh
Tristana
Cuồng Đao GuinsooKiếm Súng HextechThịnh Nộ Thủy Quái
Akali
Cung XanhBùa ĐỏNgọn Giáo Shojin
Alistar
Azir
Caitlyn

Vị trí đầu game

Alistar
Vi
Akali
Mầm Non
Caitlyn
Azir
Tristana

Vị trí

Rồng Ngàn Tuổi
Kennen
Vi
Lillia
Gnar
Mầm Non
Sivir
Ashe
Tristana

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Tristana
Vi
Ashe

Ưu tiên vòng quay

Cung Gỗ
Gậy Quá Khổ
Kiếm B.F.
Áo Choàng Bạc

Đồ chủ lực Tristana

Cuồng Đao Guinsoo
Cung GỗGậy Quá Khổ
Kiếm Súng Hextech
Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
Thịnh Nộ Thủy Quái
Cung GỗÁo Choàng Bạc

Đồ chủ lực Vi

Áo Choàng Gai
Giáp LướiGiáp Lưới
Lời Thề Hộ Vệ
Giáp LướiNước Mắt Nữ Thần
Giáp Tâm Linh
Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần

Đồ chủ lực Ashe

Cung Xanh
Cung GỗGăng Đấu Tập
Bùa Đỏ
Cung GỗCung Gỗ
Ngọn Giáo Shojin
Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.

Cách trang Rồng Ngàn Tuổi được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Rồng Ngàn Tuổi này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế lấy qua API của Riot Games. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Rồng Ngàn Tuổi thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Rồng Ngàn Tuổi thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Rồng Ngàn Tuổi này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.