Background image

Syndra Rừng

Syndra Rừng có 0% thắng với 0% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 1 trận ở bản vá 26.16, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Syndra ở Rừng.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1

Tỉ lệ thắng:0%

Tier:D

Syndra

Syndra — Rừng

Syndra

Syndra

D
  • Tối ThượngP
  • Quả Cầu Bóng TốiQ
  • Ý LựcW
  • Quét Tan Kẻ YếuE
  • Bùng Nổ Sức MạnhR

Rừng · Bản vá 26.16 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1
Thắng
0
Tỉ lệ thắng
0%
Tỉ lệ chọn
0%
Tỉ lệ cấm
8.66%
Độ khó
Trung bình

Thông số Syndra Rừng

999
Sát thương vật lý
26 690
Sát thương phép
3 878
Sát thương chuẩn
31 568
Tổng sát thương
33 274
Sát thương nhận
13 943
Hồi máu
15
Hạ gục
4
Số mạng
15
Hỗ trợ
10
Chuỗi hạ gục tối đa
23 328
Vàng
94
Lính tiêu diệt
335
CS rừng

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút0%
  • 16–20 phút0%
  • 21–25 phút0%
  • 26–30 phút0%
  • 31–35 phút0%
  • 36–40 phút0%
  • 41+ phút100%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút0%
  • 16–20 phút0%
  • 21–25 phút0%
  • 26–30 phút0%
  • 31–35 phút0%
  • 36–40 phút0%
  • 41+ phút0%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood0%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên0%
  • Trụ đầu tiên0%
  • Rồng đầu tiên0%
  • Baron đầu tiên0%

Cách trang Syndra Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Syndra Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Syndra ở Rừng được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Syndra thể hiện ra sao ở Rừng, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Syndra ở Rừng.

Dữ liệu Syndra Rừng này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.