Background image

Thresh Rừng

Thresh Rừng có 0% thắng với 0.01% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 1 trận ở bản vá 26.12, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Thresh ở Rừng.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1

Tỉ lệ thắng:0%

Tier:D

Thresh

Thresh — Rừng

Thresh

Thresh

D
  • Đọa ĐàyP
  • Án TửQ
  • Con Đường Tăm TốiW
  • Lưỡi Hái XoáyE
  • Đóng HộpR

Rừng · Bản vá 26.12 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1
Thắng
0
Tỉ lệ thắng
0%
Tỉ lệ chọn
0.01%
Tỉ lệ cấm
5.02%
Độ khó
Khó

Thông số Thresh Rừng

1 125
Sát thương vật lý
4 908
Sát thương phép
436
Sát thương chuẩn
6 469
Tổng sát thương
22 068
Sát thương nhận
589
Hồi máu
0
Hạ gục
10
Số mạng
13
Hỗ trợ
0
Chuỗi hạ gục tối đa
6 701
Vàng
27
Lính tiêu diệt
0
CS rừng

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút0%
  • 16–20 phút0%
  • 21–25 phút100%
  • 26–30 phút0%
  • 31–35 phút0%
  • 36–40 phút0%
  • 41+ phút0%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút0%
  • 16–20 phút0%
  • 21–25 phút0%
  • 26–30 phút0%
  • 31–35 phút0%
  • 36–40 phút0%
  • 41+ phút0%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood0%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên0%
  • Trụ đầu tiên0%
  • Rồng đầu tiên0%
  • Baron đầu tiên0%

Cách trang Thresh Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Thresh Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Thresh ở Rừng được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Thresh thể hiện ra sao ở Rừng, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Thresh ở Rừng.

Dữ liệu Thresh Rừng này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.