Background image

Gnar Hỗ trợ

Gnar Hỗ trợ có 100% thắng với 0% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 1 trận ở bản vá 26.11, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Gnar ở Hỗ trợ.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1

Tỉ lệ thắng:100%

Tier:D

Gnar

Gnar — Hỗ trợ

Gnar

Gnar

D
  • Đột Biến GienP
  • Ném Boomerang / Ném ĐáQ
  • Quá Khích / Đập PháW
  • Nhún Nhảy / Nghiền NátE
  • GNAR!R

Hỗ trợ · Bản vá 26.11 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1
Thắng
1
Tỉ lệ thắng
100%
Tỉ lệ chọn
0%
Tỉ lệ cấm
0.87%
Độ khó
Khó

Thông số Gnar Hỗ trợ

22 859
Sát thương vật lý
2 995
Sát thương phép
290
Sát thương chuẩn
26 144
Tổng sát thương
30 069
Sát thương nhận
6 604
Hồi máu
5
Hạ gục
3
Số mạng
21
Hỗ trợ
3
Chuỗi hạ gục tối đa
13 238
Vàng
79
Lính tiêu diệt
0
CS rừng

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút0%
  • 16–20 phút0%
  • 21–25 phút0%
  • 26–30 phút0%
  • 31–35 phút0%
  • 36–40 phút100%
  • 41+ phút0%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút0%
  • 16–20 phút0%
  • 21–25 phút0%
  • 26–30 phút0%
  • 31–35 phút0%
  • 36–40 phút100%
  • 41+ phút0%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood0%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên0%
  • Trụ đầu tiên0%
  • Rồng đầu tiên0%
  • Baron đầu tiên100%

Cách trang Gnar Hỗ trợ được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Gnar Hỗ trợ này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Gnar ở Hỗ trợ được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Gnar thể hiện ra sao ở Hỗ trợ, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Gnar ở Hỗ trợ.

Dữ liệu Gnar Hỗ trợ này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.